cơ thắt

cơ thắt

Bác sĩ giải thích chức năng của cơ thắt bằng một mô hình giải phẫu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • vòng, chức năng co thắt: " thắt" chỉ một loại hình vòng hoặc hình tròn trong cơ thể, khả năng co lại để đóng kín hoặc thắt chặt một lỗ, ống hoặc cơ quan, giãn ra để mở chúng. Chức năng chính kiểm soát sự di chuyển của chất lỏng, khí hoặc chất thải qua các kênh trong cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • thắt hậu môn giúp kiểm soát việc đại tiện. ( vònghậu môn chức năng điều chỉnh sự bài tiết phân.)
    • Khi thắt thực quản dưới bị yếu, axit dạ dày có thể trào ngược lên thực quản. (Nếu vòngcuối thực quản hoạt động kém, dịch vị có thể trào ngược gâynóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " thắt Oddi": thắt nằm ở điểm đổ của ống mật chủ ống tụy vào tá tràng, kiểm soát dòng chảy của mật dịch tụy.

    • Rối loạn chức năng thắt Oddi có thể gây đau bụng vàng da. (Sự bất thường của vòng này dẫn đến các triệu chứng đau tắc mật.)
  • " thắt niệu đạo": vòngcổ bàng quang, kiểm soát việc tiểu tiện.

    • Phẫu thuật tuyến tiền liệt có thể ảnh hưởng đến thắt niệu đạo, gây tiểu không tự chủ. (Can thiệp phẫu thuật vùng này có thể làm suy yếu vòng, dẫn đến mất kiểm soát tiểu tiện.)
Biến thể từ gần giống
  • vòng (danh từ): tên gọi khác của " thắt" trong giải phẫu, chỉ chung các loại hình vòng.

    • vòng môn vị nằm giữa dạ dày tá tràng. ( thắtranh giới giữa dạ dày ruột non.)
  • Thắt (động từ): hành động co lại để tạo lực siết.

    • Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân thắt sàn chậu để kiểm tra chức năng. (Bệnh nhân được hướng dẫn co các vùng chậu để đánh giá khả năng kiểm soát.)
Từ đồng nghĩa
  • vòng: cùng chỉ loại hình tròn chức năng co thắt.
  • khép: tác dụng đóng kín một khe hở (thường dùng trong ngữ cảnh khác).
Thành ngữ liên quan
  • thắt (hoạt động) bình thường: chỉ trạng thái thắt làm việc đúng chức năng, không bị rối loạn.
    • Sau phẫu thuật, thắt hậu môn của bệnh nhân hoạt động bình thường trở lại. (Chức năng co thắt của vòng hậu môn đã phục hồi sau can thiệp y tế.)

Từ chứa "cơ thắt"